Hotline 24/7

0918698596

ĐẠI HỌC NĂNG LƯỢNG VÀ TÀI NGUYÊN ÚC UNIVERSITY-COLLEGE-LONDON-UCL

Quốc gia:
Giá: Liên hệ

Giới thiệu ngắn

MÔI TRƯỜNG KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC MASTER OF SCIENCE IN ENERGY AND RESOURCES MANAGEMENT THẠC SĨ 32,250 UCL GRADUATE DIPLOMA IN ENERGY AND RESOURCES: POLICY AND PRACTICE DỰ BỊ THẠC SĨ 32,250 UCL GRADUATE CERTIFICATE IN ENERGY AND RESOURCES: POLICY AND PRACTICE ...
Tiếp nhận thông tin cập nhật: 0918698596

MÔI TRƯỜNG

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
MASTER OF SCIENCE IN ENERGY AND RESOURCES MANAGEMENT THẠC SĨ 32,250 UCL
GRADUATE DIPLOMA IN ENERGY AND RESOURCES: POLICY AND PRACTICE DỰ BỊ THẠC SĨ 32,250 UCL
GRADUATE CERTIFICATE IN ENERGY AND RESOURCES: POLICY AND PRACTICE DỰ BỊ THẠC SĨ 16,125 UCL
ENVIRONMENTAL ENGINEERING MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ENVIRONMENTAL ENGINEERING BENG ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ENVIRONMENTAL GEOGRAPHY BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ENVIRONMENTAL ENGINEERING (INTERNATIONAL PROGRAMME) MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ENVIRONMENTAL GEOSCIENCE MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
ENVIRONMENTAL GEOSCIENCE BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
GEOLOGY MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
GEOLOGY BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
GEOPHYSICS MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
GEOPHYSICS BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
THEORETICAL PHYSICS MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
THEORETICAL PHYSICS BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
SCIENCE AND SOCIETY BSC ĐẠI HỌC 14,750 UCL
NATURAL SCIENCES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL

KHOA HỌC

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
ANCIENT HISTORY ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ANCIENT HISTORY AND EGYPTOLOGY ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ANCIENT WORLD ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ANCIENT WORLD WITH A YEAR ABROAD ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ANTHROPOLOGY ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ANTHROPOLOGY WITH A YEAR ABROAD BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ARCHAEOLOGY ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ARCHAEOLOGY ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ARCHAEOLOGY AND ANTHROPOLOGY ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ARCHAEOLOGY WITH A YEAR ABROAD ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ARTS AND SCIENCES ĐẠI HỌC 17,000 UCL
ARTS AND SCIENCES WITH STUDY ABROAD ĐẠI HỌC 17,000 UCL
ASTROPHYSICS MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
ASTROPHYSICS ĐẠI HỌC 19,500 UCL
BIOCHEMICAL ENGINEERING THẠC SĨ 19,500 UCL
BIOCHEMICAL ENGINEERING ĐẠI HỌC 19,500 UCL
BIOCHEMICAL ENGINEERING WITH BIOPROCESS MANAGEMENT THẠC SĨ 19,500 UCL
BIOCHEMICAL ENGINEERING WITH STUDY ABROAD MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
BIOCHEMICAL WITH CHEMICAL ENGINEERING MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
BIOCHEMISTRY BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
BIOLOGICAL SCIENCES MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
BIOLOGICAL SCIENCES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
BIOMEDICAL SCIENCES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
BIOPROCESSING OF NEW MEDICINES (SCIENCE AND ENGINEERING) ĐẠI HỌC 19,500 UCL
BIOTECHNOLOGY BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CHEMICAL ENGINEERING MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
CHEMICAL ENGINEERING BENG ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CHEMICAL ENGINEERING WITH STUDY ABROAD MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
CHEMICAL PHYSICS MSCI TIẾN SĨ 19,500 UCL
CHEMICAL PHYSICS BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CHEMICAL WITH BIOCHEMICAL ENGINEERING MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
CHEMISTRY MSCI TIẾN SĨ 19,500 UCL
CHEMISTRY BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CHEMISTRY (INTERNATIONAL PROGRAMME) MSCI TIẾN SĨ 19,500 UCL
CHEMISTRY WITH A EUROPEAN LANGUAGE MSCI TIẾN SĨ 19,500 UCL
CHEMISTRY WITH A EUROPEAN LANGUAGE BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CHEMISTRY WITH MANAGEMENT STUDIES MSCI TIẾN SĨ 19,500 UCL
CHEMISTRY WITH MANAGEMENT STUDIES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CHEMISTRY WITH MATHEMATICS MSCI TIẾN SĨ 19,500 UCL
CHEMISTRY WITH MATHEMATICS BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CLASSICAL ARCHAEOLOGY AND CLASSICAL CIVILISATION BA ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CLASSICS BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
CLASSICS WITH STUDY ABROAD BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
EARTH SCIENCES MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
EARTH SCIENCES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
EARTH SCIENCES (INTERNATIONAL PROGRAMME) MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
EGYPTIAN ARCHAEOLOGY BA ĐẠI HỌC 19,500 UCL
GEOGRAPHY BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
GEOGRAPHY BA ĐẠI HỌC 19,500 UCL
GEOGRAPHY (INTERNATIONAL PROGRAMME) BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
GEOGRAPHY (INTERNATIONAL PROGRAMME) BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
HISTORY BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
HISTORY (SSEES) BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
HISTORY AND PHILOSOPHY OF SCIENCE BSC ĐẠI HỌC 14,750 UCL
HUMAN SCIENCES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
PHYSICS MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
PHYSICS BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL

KIẾN TRÚC

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
ARCHITECTURAL AND INTERDISCIPLINARY STUDIES ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ARCHITECTURE ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CIVIL ENGINEERING MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
CIVIL ENGINEERING BENG ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CIVIL ENGINEERING (INTERNATIONAL PROGRAMME) MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
PROJECT MANAGEMENT FOR CONSTRUCTION BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
PROJECT MANAGEMENT FOR CONSTRUCTION (SANDWICH) BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL

NGHỆ THUẬT

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
ARTS AND SCIENCES ĐẠI HỌC 17,000 UCL
ARTS AND SCIENCES WITH STUDY ABROAD ĐẠI HỌC 17,000 UCL
FINE ART BA ĐẠI HỌC 19,500 UCL
FINE ART BFA ĐẠI HỌC 19,500 UCL
HISTORY OF ART WITH MATERIAL STUDIES BA ĐẠI HỌC 19,500 UCL
HISTORY OF ART BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL

KỸ THUẬT

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
BIOCHEMICAL ENGINEERING WITH STUDY ABROAD MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
BIOCHEMICAL ENGINEERING WITH BIOPROCESS MANAGEMENT THẠC SĨ 19,500 UCL
BIOCHEMICAL ENGINEERING ĐẠI HỌC 19,500 UCL
BIOCHEMICAL ENGINEERING THẠC SĨ 19,500 UCL
BIOPROCESSING OF NEW MEDICINES (SCIENCE AND ENGINEERING) ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ELECTRONIC AND ELECTRICAL ENGINEERING MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ELECTRONIC AND ELECTRICAL ENGINEERING BENG ĐẠI HỌC 19,500 UCL
ELECTRONIC AND ELECTRICAL ENGINEERING (INTERNATIONAL PROGRAMME) MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ELECTRONIC ENGINEERING WITH COMMUNICATIONS ENGINEERING MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ELECTRONIC ENGINEERING WITH COMPUTER SCIENCE MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ELECTRONIC ENGINEERING WITH NANOTECHNOLOGY MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ENGINEERING WITH BUSINESS FINANCE MENG THẠC SĨ 19,500 UCL

Y DƯỢC

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
BIOPROCESSING OF NEW MEDICINES (BUSINESS AND MANAGEMENT ĐẠI HỌC 19,500 UCL
PHYSICS WITH MEDICAL PHYSICS BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
PHARMACOLOGY MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
PHARMACOLOGY BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
PHARMACY MPHARM THẠC SĨ 16,500 UCL
MEDICAL PHYSICS MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
MEDICINAL CHEMISTRY MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
MEDICINAL CHEMISTRY BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
MEDICINE MBBS BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL

QUẢN TRỊ

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
BIOPROCESSING OF NEW MEDICINES (BUSINESS AND MANAGEMENT ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CHEMISTRY WITH MANAGEMENT STUDIES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
CHEMISTRY WITH MANAGEMENT STUDIES MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
MATHEMATICS WITH MANAGEMENT STUDIES MSCI THẠC SĨ 15,750 UCL
MATHEMATICS WITH MANAGEMENT STUDIES BSC ĐẠI HỌC 15,750 UCL

XÃ HỘI

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
BULGARIAN AND EAST EUROPEAN STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
EUROPEAN SOCIAL AND POLITICAL STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
FINNISH AND EAST EUROPEAN STUDIES BA ĐẠI HỌC 19,500 UCL
VIKING STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
URBAN STUDIES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
URBAN PLANNING, DESIGN AND MANAGEMENT BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
COMPUTER SCIENCE MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
COMPUTER SCIENCE BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
COMPUTER SCIENCE (INTERNATIONAL PROGRAMME) MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ELECTRONIC ENGINEERING WITH COMPUTER SCIENCE MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
INFORMATION MANAGEMENT FOR BUSINESS BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL
INFORMATION MANAGEMENT FOR BUSINESS MSCI THẠC SĨ 19,500 UCL
MATHEMATICAL COMPUTATION MENG THẠC SĨ 19,500 UCL

THƯƠNG MẠI, KINH TẾ

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
ECONOMICS BSC (ECON) ĐẠI HỌC 15,750 UCL
ECONOMICS AND BUSINESS WITH EAST EUROPEAN STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ECONOMICS AND BUSINESS WITH EAST EUROPEAN STUDIES WITH A YEAR ABROAD BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ECONOMICS AND GEOGRAPHY BSC (ECON) ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ECONOMICS AND STATISTICS BSC (ECON) ĐẠI HỌC 15,750 UCL
ECONOMICS WITH A YEAR ABROAD BSC (ECON) ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ENGINEERING WITH BUSINESS FINANCE MENG THẠC SĨ 19,500 UCL
ENGINEERING WITH BUSINESS FINANCE BENG ĐẠI HỌC 19,500 UCL
STATISTICS BSC ĐẠI HỌC 15,750 UCL
STATISTICS AND MANAGEMENT FOR BUSINESS BSC ĐẠI HỌC 15,750 UCL
STATISTICS, ECONOMICS AND FINANCE BSC ĐẠI HỌC 15,750 UCL
MATHEMATICS WITH ECONOMICS MSCI THẠC SĨ 15,750 UCL
MATHEMATICS WITH ECONOMICS BSC ĐẠI HỌC 15,750 UCL

NGÔN NGỮ

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
ENGLISH BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ENGLISH AND GERMAN LAW LLB AND BACCALAUREUS LEGUM ĐẠI HỌC 14,750 UCL
FRENCH BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
FRENCH AND AN ASIAN OR AFRICAN LANGUAGE BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
DUTCH BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
CZECH (WITH SLOVAK) AND EAST EUROPEAN STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
GERMAN BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
GERMAN AND HISTORY BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
GREEK WITH LATIN BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
GREEK WITH LATIN WITH STUDY ABROAD BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
HISTORY WITH A EUROPEAN LANGUAGE BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
HUNGARIAN AND EAST EUROPEAN STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ICELANDIC BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ITALIAN BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
JEWISH HỎI ĐÁP DU HỌC STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
JEWISH HISTORY BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
LANGUAGE AND CULTURE BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
LATIN WITH GREEK BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
LATIN WITH GREEK WITH STUDY ABROAD BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
LINGUISTICS BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
LINGUISTICS (INTERNATIONAL PROGRAMME) BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
UKRAINIAN AND EAST EUROPEAN STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
STATISTICS, ECONOMICS AND A LANGUAGE BSC ĐẠI HỌC 15,750 UCL
RUSSIAN WITH AN EAST EUROPEAN LANGUAGE BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
ROMANIAN AND EAST EUROPEAN STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
RUSSIAN AND HISTORY BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
RUSSIAN STUDIES BA ĐẠI HỌC 14,750 UCL
PSYCHOLOGY AND LANGUAGE SCIENCES BSC ĐẠI HỌC 19,500 UCL

LUẬT

KHÓA HỌC TRÌNH ĐỘ HỌC PHÍ 2013 HỌC PHÍ 2014 CƠ SỞ HỌC
ENGLISH AND GERMAN LAW ĐẠI HỌC 19,500 UCL
LAW LLB ĐẠI HỌC 14,750 UCL
LAW WITH FRENCH LAW LLB ĐẠI HỌC 14,750 UCL
LAW WITH GERMAN LAW LLB ĐẠI HỌC 14,750 UCL
LAW WITH HISPANIC LAW LLB ĐẠI HỌC 14,750 UCL
 

THÔNG TIN   LIÊN HỆ   KÊNH DU HỌC:  

ĐỊA CHỈ: ĐỊA CHỈ: 101 B2 – TẬP THỂ ĐỒNG XA – MAI DỊCH – CẦU GIẤY – HÀ NỘI  

ĐT: ĐTDĐ:  MS.HƯƠNG ĐỖ 0984.761.634 - 0946.471.855

EMAIL: INFO@KENHDUHOC.VN  

WWW.KENHDUHOC.VNHTTPS://WWW.FACEBOOK.COM/KENHDUHOC.VN

KÊNH DU HỌC, CHẮP CÁNH ƯỚC MƠ DU HỌC CỦA BẠN VỚI MỘT LỘ TRÌNH RÕ RÀNG!

- HUONG DO -

Đang cập nhật

Chuyên mục khác